Từ vựng A2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calm down

A2 THPT phổ biến #21371

Nghĩa

bình tĩnh lại phr

Định nghĩa · To become less upset or angry.

“Take a breath and calm down before starting the test.”Hít thở và bình tĩnh lại trước khi bắt đầu bài kiểm tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...