Từ vựng A2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relaxation

/ˌriːlækˈseɪʃn/ A2 THPT phổ biến #21355

Nghĩa

thư giãn n

Định nghĩa · The state of being free from stress or worry.

“A short walk brings relaxation after long classes.”Một đoạn đi bộ ngắn mang lại thư giãn sau giờ học dài.

Ghi chú · relax (v) – relaxing (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...