Từ vựng A2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chill out

A2 THPT phổ biến #21372

Nghĩa

thư giãn; xả stress phr

Định nghĩa · To relax and take it easy.

“We chill out with music after chemistry homework.”Chúng tôi thư giãn bằng nhạc sau bài tập hoá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...