Từ vựng A2

Chủ đề dam-cuoi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wedding card

/ˈwed.ɪŋ kɑːd/ A2

Nghĩa

Thiệp mời đám cưới n.phr

Định nghĩa · A card sent to invite people to a wedding.

“I received a beautiful wedding card in the mail yesterday.”Tôi nhận được một thiệp mời đám cưới đẹp qua bưu điện hôm qua.

“I received a beautiful wedding card.”Tôi nhận được thiệp mời cưới đẹp.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự kiện đặc biệt.

Ghi chú · Thiệp mời đám cưới, thường gửi trước ngày cưới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...