Từ vựng A2

Chủ đề dam-cuoi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tuxedo

/tʌkˈsiː.dəʊ/ A2

Nghĩa

Áo xim ô c kinh n

Định nghĩa · A formal suit worn for special occasions.

“He wears a black tuxedo for the formal event tonight.”Anh ấy mặc một bộ áo xim ô c kinh đen cho sự kiện trang trọng tối nay.

“He rented a black tuxedo for the prom.”Anh ấy thuê một bộ tuxedo đen cho buổi dạ hội.

Mẹo IELTS · Nói về trang phục trong bài viết.

Ghi chú · Áo vest lịch sự, thường mặc trong dịp trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...