Groom
/ɡruːm/ A2
Nghĩa
Chú rể
n
Định nghĩa · A man who is getting married.
“The groom looks very happy on his wedding day.”Chú rể trông rất hạnh phúc trong ngày cưới của anh.
“The groom looked nervous at the altar.”Chú rể trông có vẻ lo lắng trước bàn thờ.
Đồng nghĩa
bridegroomhusband-to-be
Cụm hay dùng
groom and bridegroom's suit
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đám cưới và lễ cưới.
Ghi chú · Chú rể, người đàn ông trong ngày cưới.