Từ vựng A2

Chủ đề dam-cuoi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dowry

/ˈdaʊ.ri/ A2

Nghĩa

Của hồi môn n

Định nghĩa · Property or money given to a bride at marriage.

“In some cultures, a dowry is given to the bride's family.”Trong một số nền văn hóa, của hồi môn được đưa cho gia đình cô dâu.

“The family demanded a large dowry.”Gia đình yêu cầu một của hồi môn lớn.

Cụm hay dùng pay a dowrydowry system

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về văn hóa và phong tục.

Ghi chú · Của hồi môn, tục lệ ở một số nền văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...