Newlywed
/ˈnjuː.li.wed/ A2
Nghĩa
Người mới cưới
n
Định nghĩa · A person recently married.
“The newlywed couple is enjoying their first week together.”Cặp vợ chồng mới cưới đang tận hưởng tuần đầu tiên bên nhau.
“The newlyweds went to Hawaii.”Cặp vợ chồng mới cưới đi Hawaii.
Đồng nghĩa
honeymoonernewly married couple
Cụm hay dùng
newlywed couplenewlywed bliss
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Người mới cưới, thường dùng số nhiều 'newlyweds'.