Từ vựng B2

Chủ đề art · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Art perception

B2 IELTS

Nghĩa

Cảm thụ Nghệ thuật n.phr

Định nghĩa · The way people understand and interpret art.

“Individuals with great art perception tend to have amazing creativity”Những người có cảm thụ nghệ thuật tuyệt vời có . xu hướng sáng tạo đáng kinh ngạc.

“Art perception varies from person to person.”Cảm thụ nghệ thuật khác nhau ở mỗi người.

Cấu tạoTừ 'art' (nghệ thuật) + 'perception' (cảm thụ).

Mẹo IELTS · Thảo luận về cảm thụ nghệ thuật trong phần thi viết.

Ghi chú · Cảm thụ nghệ thuật rất chủ quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...