Từ vựng B2

Chủ đề art · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Artistic masterpiece

B2 IELTS

Nghĩa

Kiệt tác nghệ thuật n.phr

Định nghĩa · A work of art that is considered very important or excellent.

“Mona Lisa is one of the greatest artistic masterpieces in history”Mona Lisa là một trong những kiệt tác nghệ . thuật vĩ đại nhất trong lịch sử.

“The Mona Lisa is an artistic masterpiece.”Mona Lisa là một kiệt tác nghệ thuật.

Cấu tạoTừ 'artistic' (nghệ thuật) + 'masterpiece' (kiệt tác).

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kiệt tác trong phần thi viết.

Ghi chú · Kiệt tác nghệ thuật thường được trưng bày trong bảo tàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...