Từ vựng A2

Chủ đề mau-sac · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chestnut

/ˈtʃɛs.nʌt/ A2

Nghĩa

Màu nâu hạt dẻ n/adj

Định nghĩa · A type of nut or a color similar to that of the nut.

“Her dress is a beautiful chestnut color that I like.”Chiếc váy của cô ấy có màu nâu hạt dẻ đẹp mà tôi thích.

“She has beautiful chestnut eyes.”Cô ấy có đôi mắt màu nâu hạt dẻ đẹp.

Mẹo IELTS · Use 'chestnut' to describe colors or food in writing.

Ghi chú · Viết hoa không bắt buộc; vừa là màu vừa là hạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...