Từ vựng A2

Chủ đề mau-sac · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Vivid

/ˈvɪv.ɪd/ A2

Nghĩa

Rực rỡ adj

Định nghĩa · Bright and clear in color or appearance.

“The painting has vivid colors that make it look beautiful.”Bức tranh có màu sắc rực rỡ làm nó trông đẹp.

“She has a vivid imagination.”Cô ấy có trí tưởng tượng phong phú.

Đồng nghĩa brightvibrant
Trái nghĩa dullfaded

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả nghệ thuật hoặc thiên nhiên.

Ghi chú · Dùng cho màu sắc, ký ức, trí tưởng tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...