Từ vựng B2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food supply chain

B2 THPT phổ biến #21642

Nghĩa

chuỗi cung ứng thực phẩm phr

Định nghĩa · The system that delivers food from producers to consumers.

“Delays in the food supply chain raise prices.”Trì hoãn trong chuỗi cung ứng thực phẩm làm tăng giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...