Từ vựng B2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food security

B2 THPT phổ biến #21640

Nghĩa

an ninh lương thực phr

Định nghĩa · The availability of enough food for a population.

“Weather shocks can threaten food security.”Biến động thời tiết có thể đe doạ an ninh lương thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...