Từ vựng B2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surplus

/ˈsɜːpləs/ B2 THPT phổ biến #21634

Nghĩa

thặng dư; dư thừa n

Định nghĩa · An amount that is more than needed.

“The co-op sold its rice surplus overseas.”Hợp tác xã bán thặng dư gạo ra nước ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...