Từ vựng B2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

logistics

/ləˈdʒɪstɪks/ B2 THPT phổ biến #21630

Nghĩa

hậu cần; dịch vụ vận tải n

Định nghĩa · The management of the flow of goods.

“Good logistics keep food fresh during transport.”Hậu cần tốt giữ thực phẩm tươi khi vận chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...