Từ vựng A2

Chủ đề bong-da · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Touchline

/ˈtʌtʃ.laɪn/ A2

Nghĩa

Đường biên n

Định nghĩa · The line marking the edge of a playing field.

“The players stay close to the touchline during the game.”Các cầu thủ ở gần đường biên trong trận đấu.

“The ball went out of play on the touchline.”Bóng ra ngoài ở đường biên dọc.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao.

Ghi chú · Đường biên dọc sân bóng đá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...