Từ vựng A2

Chủ đề bong-da · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

corner kick

/ˈkɔːr.nər kɪk/ A2

Nghĩa

Cú đáp hạt góc n.phr

Định nghĩa · A kick taken from the corner of the field in soccer.

“The team gets a corner kick after the ball goes out.”Đội nhận cú đáp hạt góc sau khi bóng ra ngoài.

“They scored from a corner kick.”Họ ghi bàn từ quả phạt góc.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về bóng đá trong IELTS.

Ghi chú · Đá phạt từ góc sân khi bóng chạy hết đường biên ngang do đối phương chạm cuối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...