corner flag
/ˈkɔːr.nər flæɡ/ A2
Nghĩa
Cờ cắm tại góc sân bóng đá
n.phr
Định nghĩa · A flag placed at the corner of a soccer field.
“The corner flag marks the corner of the soccer field.”Cờ cắm tại góc sân bóng đá đánh dấu góc sân.
“The ball hit the corner flag.”Bóng trúng cột cờ góc.
Đồng nghĩa
corner post
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thể thao trong IELTS.
Ghi chú · Cờ cắm ở bốn góc sân, không được di chuyển.