Từ vựng A2

Chủ đề bong-da · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the bench

/ðə ˈbɛnʧ/ A2

Nghĩa

Băng ghế dự bị n.phr

Định nghĩa · A bench for players waiting to enter a game.

“The players sit on the bench during the game.”Các cầu thủ ngồi trên băng ghế dự bị trong trận đấu.

“He started the match on the bench.”Anh ấy bắt đầu trận đấu trên băng ghế dự bị.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao.

Ghi chú · Băng ghế dự bị, nơi cầu thủ dự bị ngồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...