Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Octopus

/ˈɑːktəpəs/ A2

Nghĩa

Bạch tuộc n

Định nghĩa · A sea creature with eight arms and a soft body.

“The octopus has eight arms and lives in the sea.”Bạch tuộc có tám cánh tay và sống dưới biển.

“The octopus has eight arms.”Bạch tuộc có tám cánh tay.

Đồng nghĩa cephalopod
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật biển.

Ghi chú · Động vật thân mềm 8 xúc tu, sống ở đáy biển

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...