Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Seashore

/ˈsiːʃɔːr/ A2

Nghĩa

Bờ biển n

Định nghĩa · The land along the edge of the sea.

“Children play happily at the seashore during summer.”Trẻ em chơi vui vẻ ở bờ biển vào mùa hè.

“We walked along the seashore.”Chúng tôi đi dọc bờ biển.

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh đẹp tự nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Vùng đất giáp biển, thường là bãi cát

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...