Lifeguard
/ˈlaɪfɡɑːd/ A2
Nghĩa
Người cứu hộ
n
Định nghĩa · A person who saves people in water.
“The lifeguard watches the swimmers at the beach.”Người cứu hộ quan sát những người bơi ở bờ biển.
“The lifeguard saved a swimmer.”Người cứu hộ cứu một người bơi.
Đồng nghĩa
rescuersafety officer
Cụm hay dùng
lifeguard stationlifeguard on dutycall the lifeguard
Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp trong IELTS.
Ghi chú · Người cứu hộ ở bể bơi hoặc bãi biển