Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fisherman

/ˈfɪʃəmən/ A2

Nghĩa

ngư dân n

Định nghĩa · A person who catches fish for a living.

“The fisherman catches fish every morning at the lake.”Ngư dân bắt cá mỗi sáng ở hồ.

“The fisherman cast his net.”Ngư dân thả lưới.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể về ngư dân trong bài viết.

Ghi chú · Chỉ người đánh cá chuyên nghiệp hoặc giải trí

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...