Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Submarine

/ˌsʌbmərˈiːn/ A2

Nghĩa

Tàu ngầm n

Định nghĩa · A watercraft that travels underwater.

“The submarine goes deep under the ocean.”Tàu ngầm đi sâu dưới đại dương.

“The submarine dived deep.”Tàu ngầm lặn sâu.

Đồng nghĩa subunderwater vessel

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ quân sự khi sử dụng từ này.

Ghi chú · Tàu ngầm; cũng là tính từ 'dưới biển'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...