Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Save energy

B2 IELTS

Nghĩa

Tiết kiệm năng lượng n.phr

Định nghĩa · To use less energy to save resources and reduce costs.

“We should save energy for our future generations.”Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng cho các thế hệ sau.

“We should save energy to protect the planet.”Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng để bảo vệ hành tinh.

Mẹo IELTS · Nói về tiết kiệm năng lượng trong IELTS để thể hiện ý thức bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tiết kiệm năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...