Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Environmental deterioration

B2 IELTS

Nghĩa

Suy thoái môi trường n.phr

Định nghĩa · The decline or damage to the environment.

“The production process of companies may induce environmental deterioration.”Quá trình sản xuất của các công ty có thể làm suy thoái môi trường.

“Environmental deterioration affects wildlife and ecosystems.”Suy thoái môi trường ảnh hưởng đến động vật hoang dã và hệ sinh thái.

Mẹo IELTS · Nói về suy thoái môi trường khi thảo luận về biến đổi khí hậu.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự suy giảm môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...