Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Reliable source of energy

B2 IELTS

Nghĩa

Nguồn năng lượng đáng tin cậy n.phr

Định nghĩa · A dependable and trustworthy energy supply.

“Nuclear power is the most reliable source of energy as it can produce energy non-stop for an entire year.”Năng lượng hạt nhân là nguồn năng lượng đáng tin cậy nhất vì nó có thể tạo ra năng lượng không ngừng trong cả năm.

“Wind power is a reliable source of energy.”Năng lượng gió là một nguồn năng lượng đáng tin cậy.

Mẹo IELTS · Đề cập đến nguồn năng lượng đáng tin cậy trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguồn năng lượng đáng tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...