Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Soil erosion

B2 IELTS

Nghĩa

Xói mòn đất n.phr

Định nghĩa · The process where soil is worn away by water or wind.

“Uncontrolled deforestation can lead to soil erosion.”Việc phá rừng không kiểm soát có thể dẫn đến xói mòn đất.

“Soil erosion can lead to loss of farmland.”Xói mòn đất có thể dẫn đến mất đất canh tác.

Mẹo IELTS · Nói về xói mòn đất trong IELTS để thể hiện kiến thức về môi trường.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự xói mòn đất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...