Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Non-renewable energy source

B2 IELTS

Nghĩa

Nguồn năng lượng không thể tái tạo n.phr

Định nghĩa · Energy sources that cannot be replaced once used.

“Fossil fuels, such as coal, oil, and natural gas are examples of non- renewable energy sources.”Nhiên liệu hóa thạch, chẳng hạn như than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên, là những ví dụ về các nguồn năng lượng không thể tái tạo.

“Coal is a non-renewable energy source.”Than đá là một nguồn năng lượng không thể tái tạo.

Mẹo IELTS · Nói về nguồn năng lượng không tái tạo trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguồn năng lượng không tái tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...