inform
/in'fɔ:m/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2177
Nghĩa thường dùng
thông báo
động từ
“Please inform me of any changes.”Vui lòng thông báo cho tôi về bất kỳ thay đổi nào.
Biến thể từ
informed quá khứ phân từ
informed quá khứ
informing hiện tại phân từ
informs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inform
/in'fɔ:m/
ngoại động từ
- báo tin cho; cho biết
- truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)
- to inform someone with the thriftiness: truyền cho ai tính tiết kiệm
nội động từ
- cung cấp tin tức
- cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai)
Định nghĩa tiếng Anh
v. impart knowledge of some fact, state or affairs, or event to v. give character or essence to v. act as an informer