Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inform

/in'fɔ:m/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2177

Nghĩa thường dùng

thông báo động từ

“Please inform me of any changes.”Vui lòng thông báo cho tôi về bất kỳ thay đổi nào.

Đồng nghĩa tellnotifyadviseenlighten
Trái nghĩa misleadconceal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inform

/in'fɔ:m/

ngoại động từ

  • báo tin cho; cho biết
  • truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)
    • to inform someone with the thriftiness: truyền cho ai tính tiết kiệm

nội động từ

  • cung cấp tin tức
  • cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v. impart knowledge of some fact, state or affairs, or event to v. give character or essence to v. act as an informer

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...