Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Create a livelihood

B2 IELTS

Nghĩa

Tạo kế sinh nhai n.phr

Định nghĩa · To create a way to earn a living.

“Locals can also create a livelihood by offering several services for tourists.”Người dân địa phương cũng có thể tạo kế sinh nhai bằng cách cung cấp một số dịch vụ cho khách du lịch.

“Many people create a livelihood through farming.”Nhiều người tạo kế sinh nhai thông qua nông nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến công việc và thu nhập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...