Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tourism industry

B2 IELTS

Nghĩa

Ngành công nghiệp du lịch n.phr

Định nghĩa · The business related to travel and vacations.

“The travel and tourism industry generated $1.9 trillion in economic output.”Ngành công nghiệp du lịch tạo ra 1,9 nghìn tỷ USD sản lượng kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...