Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A mountaineering certificate

B2 IELTS

Nghĩa

Chứng chỉ leo núi n.phr

Định nghĩa · A certificate for skills in climbing mountains.

“Everest, one has to obtain a mountaineering certificate that shows you once summited a mountain with an altitude of around 8000m.”Everest, một người phải đạt được chứng chỉ leo núi cho thấy bạn đã từng vượt qua một ngọn núi với độ cao khoảng 8000m.

“He earned a mountaineering certificate after completing the course.”Anh ấy đã nhận chứng chỉ leo núi sau khi hoàn thành khóa học.

Cấu tạoCụm này chỉ chứng chỉ liên quan đến leo núi.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện kỹ năng cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết cho những người yêu thích leo núi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...