Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Trekking trips

B2 IELTS

Nghĩa

Các chuyến đi bộ đường dài n.phr

Định nghĩa · Trips that involve long walks in nature.

“This journey will take through beautiful oak forests, clumps of pine, chestnut, rhododendrons and maple trees and this is one of the best trekking trips in the West.”Hành trình này sẽ đi qua những khu rừng sồi xinh đẹp, những khóm thông, hạt dẻ, đỗ quyên và cây phong và đây là một trong những chuyến đi phượt tuyệt vời nhất ở phương Tây.

“Trekking trips can be challenging but rewarding.”Các chuyến đi bộ đường dài có thể khó khăn nhưng rất đáng giá.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về du lịch mạo hiểm.

Ghi chú · Đi bộ đường dài giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...