Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ecological disturbances

B2 IELTS

Nghĩa

Rối loạn sinh thái n.phr

Định nghĩa · Disruptions in the ecological balance of an environment.

“The eutrophication causes ecological disturbance of water, which leads to death of fish, shrimp, swan mussel and other species.”Hiện tượng phú dưỡng làm xáo trộn sinh thái nước, dẫn đến chết cá, tôm, vẹm thiên nga và các loài khác.

“Ecological disturbances can harm wildlife and habitats.”Rối loạn sinh thái có thể gây hại cho động vật hoang dã và môi trường sống.

Cấu tạoCụm này chỉ sự rối loạn trong sinh thái.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về vấn đề môi trường.

Ghi chú · Quan trọng trong bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...