Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Embark on a trip

B2 IELTS

Nghĩa

Bắt tay vào một cuộc hành trình n.phr

Định nghĩa · To start a journey or travel.

“On their anniversary, my parents will embark on a trip around the world.”Vào ngày kỷ niệm của họ, bố mẹ tôi sẽ lên đường đi một chuyến du lịch vòng quanh thế giới.

“They will embark on a trip to Europe next month.”Họ sẽ bắt tay vào một cuộc hành trình đến châu Âu vào tháng tới.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả kế hoạch du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...