Từ vựng C1

Chủ đề formal register words · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hereto

/hɪrˈtuː/ C1 TOEIC phổ biến #7434

Nghĩa

đính kèm theo văn bản này, vào văn bản này adv.

Định nghĩa · Attached to this document; in this document.

“The schedule attached hereto forms part of this agreement.”Phụ lục đính kèm theo văn bản này là một phần của thỏa thuận.

“The parties hereto agree to arbitration.”Các bên trong văn bản này đồng ý giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ tài liệu trong IELTS.

Ghi chú · 'Hereto' thường đi với 'attached/appended' để chỉ phụ lục kèm hợp đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...