hereinafter
Nghĩa
Định nghĩa · referred to later in the text.
“ABC Corporation, hereinafter referred to as the Company.”Công ty ABC, sau đây được gọi là 'Công ty'.
“The licensor, hereinafter the Licensor, grants permission.”Bên cấp phép, sau đây gọi là Bên Cấp Phép, cho phép sử dụng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ rõ thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để định nghĩa tên viết tắt ngay lần đầu nhắc đến một bên trong hợp đồng.