Từ vựng C1

Chủ đề formal register words · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hereinafter

/ˌhɪr.ɪnˈæf.tər/ C1 TOEIC phổ biến #7438

Nghĩa

sau đây được gọi là, kể từ đây adv.

Định nghĩa · referred to later in the text.

“ABC Corporation, hereinafter referred to as the Company.”Công ty ABC, sau đây được gọi là 'Công ty'.

“The licensor, hereinafter the Licensor, grants permission.”Bên cấp phép, sau đây gọi là Bên Cấp Phép, cho phép sử dụng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ rõ thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để định nghĩa tên viết tắt ngay lần đầu nhắc đến một bên trong hợp đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...