Từ vựng C1

Chủ đề formal register words · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

herein

/hɪˈrɪn/ C1 TOEIC phổ biến #7433

Nghĩa

trong văn bản này, được quy định tại đây adv.

Định nghĩa · in this document; as stated here

“The obligations set forth herein are binding on all signatories.”Các nghĩa vụ được quy định tại đây có tính ràng buộc với mọi bên ký kết.

“All conditions herein must be satisfied before closing.”Mọi điều kiện trong văn bản này phải được đáp ứng trước khi chốt hợp đồng.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ rõ nội dung trong văn bản.

Ghi chú · 'Herein' = trong chính văn bản đang đọc; hay gặp trong hợp đồng tiếng Anh chuyên nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...