Từ vựng C1

Chủ đề formal register words · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undersigned

/ˌʌn.dərˈsaɪnd/ C1 TOEIC phổ biến #7435

Nghĩa

người ký tên dưới đây n.

Định nghĩa · The person who signs below this text.

“The undersigned hereby agrees to the terms of this contract.”Người ký tên dưới đây đồng ý với các điều khoản của hợp đồng này.

“The undersigned acknowledges receipt of the notice.”Người ký tên dưới đây xác nhận đã nhận được thông báo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ rõ người ký trong bài viết.

Ghi chú · Thường xuất hiện ở cuối văn bản pháp lý ngay trước chữ ký; 'the undersigned' = người ký.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...