Quay lại Bộ từ vựng
‹

84. Commonly Confused Words C1

25 từ C1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/əˈfekt/
v
ảnh hưởng đến
Climate change affects every region differently.
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mỗi vùng khác nhau.
Chi tiết
The new law affects everyone.Luật mới ảnh hưởng mọi người.
Đồng nghĩainfluenceimpact
Cụm hay dùngaffect the resultaffect health
Họ từeffect (n)affection (n)
Động từ, phân biệt với 'effect' (danh từ).
—
/i'fekt/
n
tác động
The effect of urbanization on local wildlife has become a critical area of environmental research.
Tác động của đô thị hóa lên động vật hoang dã địa phương đã trở thành một lĩnh vực nghiên cứu môi trường quan trọng.
Chi tiết
The effect of the policy was significant.Tác động của chính sách là rất đáng kể.
Đồng nghĩaimpactinfluence
Cụm hay dùngpositive effectnegative effectlong-term effect
Họ từeffect (v)effective (adj)
Phân biệt giữa 'effect' và 'affect'.
—
/ˈkɒm.plɪ.mənt/
n. / v.
(n.) lời khen; (v.) khen ngợi, tâng bốc
He paid her a sincere compliment on her presentation.
Anh ấy khen cô thật lòng về bài thuyết trình của cô.
Chi tiết
The manager complimented the team on exceeding targets.Giám đốc khen ngợi nhóm vì đã vượt mục tiêu.
Đồng nghĩapraiseflattery
Cụm hay dùngpay a complimentreceive a complimentcompliment onwith compliments
Họ từcomplimentary (adj.)
⚠️ compliment (khen ngợi) ≠ complement (bổ sung). Nhớ: comp-li-ment ~ 'I like'.
—
/ˈkɒmplɪment/
v
bổ sung cho
Practical skills complement theoretical knowledge.
Kỹ năng thực hành bổ sung cho kiến thức lý thuyết.
Chi tiết
The new features will complement the existing software.Các tính năng mới sẽ bổ sung cho phần mềm hiện có.
Đồng nghĩaenhancesupplement
Cụm hay dùngcomplement each othercomplementary skills
Họ từcomplementary (adj)
Dùng để chỉ sự bổ sung cho nhau.
—
/ˈprɪnsəpl/
n
nguyên tắc, nguyên lý
Equality is a fundamental principle of democracy.
Bình đẳng là một nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Chi tiết
We must apply the principle of fairness.Chúng ta phải áp dụng nguyên tắc công bằng.
Đồng nghĩaruletenet
Cụm hay dùngmoral principlein principle
Họ từprincipled (adj.)
Đừng nhầm với 'principal' (hiệu trưởng).
—
/ˈsteɪʃəˌnɛri/
danh từ
văn phòng phẩm
I need to buy some stationery for my office.
Tôi cần mua một số văn phòng phẩm cho văn phòng của mình.
Chi tiết
She bought some stationery for her office.Cô ấy đã mua một số văn phòng phẩm cho văn phòng của mình.
Đồng nghĩaoffice supplieswriting materials
Cụm hay dùngwriting stationerystationery storepersonal stationery
Dùng để chỉ các vật dụng văn phòng.
—
/ˈɪmɪɡreɪt/
động từ
nhập cư
Many people immigrate to find better opportunities.
Nhiều người nhập cư để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
Chi tiết
Many people immigrate to find better job opportunities.Nhiều người nhập cư để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.
Đồng nghĩamigratesettle
Cụm hay dùngimmigrate legallyimmigrate for work
Liên quan đến di chuyển giữa các quốc gia.
—
/ədˈvaɪs/
n.
lời khuyên
My teacher gave me some useful advice on how to study for the exam.
Cô giáo cho tôi vài lời khuyên hữu ích về cách ôn thi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga piece of advicegive advicetake advice
Họ từadvise (v.)
Không đếm được: "a piece of advice", KHÔNG "an advice" hay "advices". Danh từ advice /s/, động từ advise /z/.
—
/ɪnˈʃʊr/
v
đảm bảo
Regulations ensure consumer safety.
Các quy định đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng.
Chi tiết
We must ensure safety at all times.Chúng ta phải đảm bảo an toàn mọi lúc.
Đồng nghĩaguaranteesecure
Cụm hay dùngensure successensure qualityensure safety
Thường dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn.
—
/ɪnˈʃʊr/
v.
mua bảo hiểm cho; bảo hiểm
You must insure your car before driving.
Bạn phải mua bảo hiểm xe trước khi lái.
Chi tiết
The house is insured against fire and flood.Ngôi nhà được bảo hiểm chống hỏa hoạn và lũ lụt.
Đồng nghĩacoverprotectunderwrite
Cụm hay dùnginsure againstfully insuredinsure a propertyinsure for value
Họ từinsuranceinsurerinsuredreinsure
'Insure' = mua bảo hiểm; đừng nhầm với 'ensure' = đảm bảo (không liên quan bảo hiểm).
—
/saɪt/
v
trích dẫn, viện dẫn
Always cite your sources in academic writing.
Luôn trích dẫn nguồn của bạn trong văn bản học thuật.
Chi tiết
You should cite your sources in the paper.Bạn nên trích dẫn nguồn trong bài viết.
Đồng nghĩaquotereference
Cụm hay dùngcite evidencecite sourcescite a study
Trích dẫn giúp tăng độ tin cậy cho bài viết.
—
/saɪt/
n
địa điểm, công trường
The construction site is open weekdays only.
Công trường xây dựng chỉ mở vào ngày trong tuần.
Chi tiết
Visit our website for details.Truy cập trang web của chúng tôi để biết chi tiết.
Đồng nghĩalocationwebsite
Cụm hay dùngon-siteweb site
Họ từsituate (v)situation (n)
Phân biệt: 'site' là địa điểm; 'sight' là tầm nhìn.
—
/ɪkˈsɛpt/
prep. / conj.
ngoại trừ, trừ ra
All departments submitted reports except finance.
Tất cả các phòng ban đã nộp báo cáo ngoại trừ bộ phận tài chính.
Chi tiết
The office is open every day except Sunday.Văn phòng mở cửa mỗi ngày ngoại trừ Chủ nhật.
Đồng nghĩaexcludingapart from
Cụm hay dùngexcept forexcept whenpresent exceptall except
Họ từexception (n.)exceptional (adj.)except (v., formal)
⚠️ except (giới từ/liên từ = ngoại trừ) ≠ accept (động từ = chấp nhận). Phát âm gần nhau, dễ nhầm khi nghe.
—
/luːs/
tính từ
lỏng, không chặt
The shirt is too loose for me.
Chiếc áo này quá lỏng với tôi.
Chi tiết
The shirt is too loose for me.Chiếc áo này quá lỏng đối với tôi.
Đồng nghĩabaggyslack
Cụm hay dùngloose clothingloose ends
Thường dùng để mô tả trang phục.
—
/prɪˈsiːd/
v
đi trước, có trước
Thunder is often preceded by lightning.
Sấm thường có chớp đi trước.
Chi tiết
The meeting will precede the conference.Cuộc họp sẽ diễn ra trước hội nghị.
Đồng nghĩaantecedelead
Cụm hay dùngprecede an eventprecede a discussionprecede a decision
Dùng để chỉ thứ tự thời gian.
—
/ˈfɔːrˌɡoʊ.ɪŋ/
adj.
đã nêu trước đó, phần trên
The foregoing provisions shall remain in full effect.
Các quy định đã nêu trước đó vẫn có hiệu lực đầy đủ.
Chi tiết
Based on the foregoing analysis, we recommend approval.Dựa trên phân tích đã nêu trước, chúng tôi khuyến nghị phê duyệt.
Đồng nghĩaprecedingaforementioned
Cụm hay dùngthe foregoing + Nforegoing provisionsforegoing analysis
Chỉ nội dung phía TRÊN trong cùng văn bản; khác 'upcoming' (phía dưới).
—
/hɪrˈtuː/
adv.
đính kèm theo văn bản này, vào văn bản này
The schedule attached hereto forms part of this agreement.
Phụ lục đính kèm theo văn bản này là một phần của thỏa thuận.
Chi tiết
The parties hereto agree to arbitration.Các bên trong văn bản này đồng ý giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
Đồng nghĩaattached heretoappended hereto
Cụm hay dùngattached heretothe parties heretoexhibit hereto
Họ từheretoforehereto
'Hereto' thường đi với 'attached/appended' để chỉ phụ lục kèm hợp đồng.
—
/ˌʌn.dərˈsaɪnd/
n.
người ký tên dưới đây
The undersigned hereby agrees to the terms of this contract.
Người ký tên dưới đây đồng ý với các điều khoản của hợp đồng này.
Chi tiết
The undersigned acknowledges receipt of the notice.Người ký tên dưới đây xác nhận đã nhận được thông báo.
Đồng nghĩathe signatorythe party below
Cụm hay dùngthe undersignedthe undersigned herebythe undersigned agrees
Thường xuất hiện ở cuối văn bản pháp lý ngay trước chữ ký; 'the undersigned' = người ký.
—
/ðɛrˈɒv/
adv.
của đó, liên quan đến điều đó
The property and all fixtures thereof shall be transferred.
Tài sản và tất cả đồ đạc gắn liền với nó sẽ được chuyển nhượng.
Chi tiết
The terms thereof are subject to annual review.Các điều khoản của nó phải được xem xét hàng năm.
Đồng nghĩaof itof thatrelating to it
Cụm hay dùngin respect thereofpart thereofprovisions thereof
Họ từthereintheretotherefromtherewith
'Thereof' = 'of it/that' trong văn bản pháp lý; tránh lặp danh từ.
—
/ˌwɛr.əˈpɒn/
adv.
sau đó, lập tức sau đó (khi điều đó xảy ra)
The offer was accepted, whereupon the contract was signed.
Đề nghị được chấp thuận, sau đó hợp đồng được ký kết.
Chi tiết
The board convened, whereupon the resolution was adopted.Hội đồng họp lại, sau đó nghị quyết được thông qua.
Đồng nghĩaafter whichfollowing whichthereupon
Cụm hay dùngwhereupon the contractwhereupon paymentwhereupon the parties
Chỉ trình tự nguyên nhân-kết quả; trang trọng hơn 'and then'.
—
/hɪrˈʌn.dər/
adv.
theo văn bản này, nêu dưới đây trong văn bản này
The rights granted hereunder may not be sublicensed.
Các quyền được cấp theo văn bản này không được cấp phép lại.
Chi tiết
Obligations arising hereunder survive termination.Các nghĩa vụ phát sinh theo văn bản này tồn tại sau khi chấm dứt.
Đồng nghĩaunder this agreementas provided below
Cụm hay dùngrights hereunderobligations hereundergranted hereunder
Họ từhereinheretohereby
Chỉ điều khoản hoặc quyền trong cùng văn bản; khác 'thereunder' (chỉ văn bản khác).
—
/hɪrˈwɪθ/
adv.
đính kèm đây, gửi kèm theo
Please find enclosed herewith the signed memorandum.
Vui lòng xem bản ghi nhớ đã ký đính kèm theo đây.
Chi tiết
We submit herewith our formal objection to the proposal.Chúng tôi gửi kèm theo đây sự phản đối chính thức đối với đề xuất.
Đồng nghĩaenclosedattachedaccompanying
Cụm hay dùngenclosed herewithsubmitted herewithfind herewith
Họ từhereinheretohereby
Thường dùng trong thư thương mại trang trọng khi đính kèm tài liệu.
—
/nʌl ænd vɔɪd/
phr.
vô hiệu, không có giá trị pháp lý
Any amendment not in writing shall be null and void.
Bất kỳ sửa đổi nào không bằng văn bản đều vô hiệu.
Chi tiết
This clause becomes null and void upon termination.Điều khoản này trở nên vô hiệu sau khi chấm dứt.
Đồng nghĩainvalidof no effectunenforceable
Cụm hay dùngnull and void ab initiorender null and voiddeemed null and void
Cụm cố định trong luật; 'null' và 'void' đều nghĩa là vô hiệu nhưng dùng cặp cho nhấn mạnh.
—
/ɡʊd ˈstæn.dɪŋ/
phr.
trong tình trạng tốt, đáp ứng đầy đủ nghĩa vụ
The contractor must remain in good standing throughout the project.
Nhà thầu phải duy trì tình trạng tốt trong suốt dự án.
Chi tiết
A certificate of good standing is required for due diligence.Giấy chứng nhận tình trạng tốt là cần thiết cho quá trình thẩm định.
Đồng nghĩacompliantin compliancein good repute
Cụm hay dùngcertificate of good standingremain in good standinggood standing with the authority
Dùng khi mô tả công ty đáp ứng tất cả nghĩa vụ pháp lý, thuế, đăng ký với cơ quan nhà nước.
—
/ˌfɔːrθˈwɪθ/
adv.
ngay lập tức, không chậm trễ
The defaulting party must remedy the breach forthwith.
Bên vi phạm phải khắc phục ngay lập tức.
Chi tiết
Payment shall be made forthwith upon receipt of invoice.Thanh toán phải được thực hiện ngay khi nhận được hóa đơn.
Đồng nghĩaimmediatelywithout delayat once
Cụm hay dùngforthwith uponremedy forthwithpay forthwith
Trang trọng hơn 'immediately'; dùng trong lệnh tòa án và hợp đồng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...