Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food

/fuːd/ A1 phổ biến #110

Nghĩa

Đồ ăn n.

Định nghĩa · Substance we eat for nourishment.

“I love Vietnamese food.”Tôi yêu đồ ăn Việt.

“We need to buy some food.”Chúng ta cần mua một ít thức ăn.

Đồng nghĩa mealcuisine
Cụm hay dùng fast foodfood industry
Họ từ foods (plural)

Mẹo IELTS · Nên mô tả loại thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ không đếm được thường dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...