Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bread

/bred/ A1 phổ biến #270

Nghĩa

Bánh mì n.

Định nghĩa · Bread is a common food made from flour and water, baked.

“I eat bread for breakfast.”Tôi ăn bánh mì sáng.

“She bought fresh bread from the bakery.”Cô ấy mua bánh mì tươi từ tiệm bánh.

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến bánh mì trong chủ đề thực phẩm.

Ghi chú · Bánh mì nói chung, không chỉ riêng ổ bánh mì (loaf).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...