Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tea

/tiː/ A1 phổ biến #265

Nghĩa

Trà n.

Định nghĩa · Tea is a drink made by boiling leaves in water.

“I drink tea every morning.”Tôi uống trà mỗi sáng.

“Would you like some tea?”Bạn có muốn uống trà không?

Đồng nghĩa brewinfusion
Cụm hay dùng cup of teatea leaves

Mẹo IELTS · Nói về trà khi thảo luận về thói quen hàng ngày.

Ghi chú · Trà nói chung; 'trà' thường chỉ trà xanh VN.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...