Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

water

/ˈwɔːtər/ A1 phổ biến #90

Nghĩa

Nước n.

Định nghĩa · Water is a clear liquid that is essential for life and covers most of the Earth.

“I drink water every day.”Tôi uống nước mỗi ngày.

“Please bring me a glass of water.”Làm ơn mang cho tôi một cốc nước.

Đồng nghĩa H2Oaqua
Cụm hay dùng drink waterwater supply

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về môi trường.

Ghi chú · Nước, chất lỏng không màu, cần thiết cho sự sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...