Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

restaurant

/ˈrestrɒnt/ A1 phổ biến #280

Nghĩa

Nhà hàng n.

Định nghĩa · A restaurant is a place where people pay to eat meals.

“New restaurant downtown.”Nhà hàng mới ở trung tâm.

“We had dinner at a French restaurant.”Chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng Pháp.

Đồng nghĩa eaterydiner

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm ăn uống trong Writing.

Ghi chú · Nhà hàng sang trọng hơn 'eatery'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...