Từ vựng A2

Chủ đề thuc-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apple tree

/ˈæpəl triː/ A2

Nghĩa

Cây táo n.phr

Định nghĩa · A tree that produces apples.

“The apple tree blooms with beautiful flowers in spring.”Cây táo nở hoa đẹp vào mùa xuân.

“The appletree is full of fruit.”Cây táo sai trĩu quả.

Mẹo IELTS · Mô tả cây cối có thể làm cho bài viết thêm sinh động.

Ghi chú · Thường viết hai từ 'apple tree'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...