Từ vựng A2

Chủ đề thuc-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mushroom

/ˈmʌʃ.rʊm/ A2

Nghĩa

Nấm n

Định nghĩa · A type of fungus that is often edible.

“I like to eat mushroom soup for lunch.”Tôi thích ăn súp nấm cho bữa trưa.

“She picked mushrooms in the forest.”Cô ấy hái nấm trong rừng.

Mẹo IELTS · Đề cập đến nấm trong các bài viết về thực phẩm.

Ghi chú · Nấm ăn được gọi là mushroom, nấm độc thường là toadstool.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...