Ivy
/ˈaɪ.vi/ A2
Nghĩa
Dây thường xuân
n
Định nghĩa · A climbing plant with green leaves, often used for decoration.
“Ivy grows on the walls of many old houses.”Dây thường xuân mọc trên tường của nhiều ngôi nhà cũ.
“Ivy climbs up the side of the house.”Dây thường xuân leo lên tường nhà.
Cụm hay dùng
ivy-covered wallpoison ivyivy league
Họ từ
ivied (adj)
Cấu tạoTừ 'ivy' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Mẹo IELTS · Mô tả vẻ đẹp của cây trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Viết hoa khi là tên riêng (Ivy League).